Tìm thấy 129 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc La”.

  1. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lẵng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 70 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1741 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 789 · Khu K5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc La Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Đồng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 27/04/1970