Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lệ”.
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 176 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 762 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lẹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2047 Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 259 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Đức Hương - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1972 Quê quán: Hợp Yên - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/08/1968 Quê quán: Phúc Lộc - Thái Ninh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Đức Phú - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/06/1978 Quê quán: Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang Hy sinh: 25/06/1978 2047
- Nguyễn Ngọc Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 10/10/1967
- Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hợp Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 9/3/1972
- Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 9/3/1972
- Nguyễn Ngọc Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1969