Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lương”.

  1. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 346 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Luống Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M30 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/4/1956 An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Nam Lạc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Thăng Uyên, Thăng Bình, Quảng Nam Hy sinh: 16/12/1966 Mai táng ban đầu: Vùng xóm 1, đoàn C07 cũ
  2. Nguyễn Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1919 · Nghĩa Minh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 10/3/1965 Bản Riêng Gia Lai
  4. Nguyễn Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Thăng Uyên- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 16/12/1966 Vùng xóm 1, đoàn C07 cũ
  5. Nguyễn Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Cr