Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lũy”.

  1. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Luý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 115 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Luỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 775 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Luyờn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Luyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc LuyỆn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 03/03/1971 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Luyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 07/01/1971 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lũy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Hùng - Văn Lung - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1973