Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lê”.

  1. Nguyễn Ngọc Lẹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lể Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Nam Hải - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Quyết thắng - Đồng tâm - Hiệp Hoà - Bắc Giang Hy sinh: 25/06/1978 2047
  2. Nguyễn Ngọc Lệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 10/10/1967
  3. Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hợp Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 9/3/1972
  4. Nguyễn Ngọc Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 9/3/1972
  5. Nguyễn Ngọc Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Kim Thành- Hy sinh: 6/10/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách