Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lãng”.

  1. Nguyễn Ngọc Lẵng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Lãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kiều Thuần - Song An - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 31/05/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.15.04+05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000