Tìm thấy 77 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lân”.
- Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lẵng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 421 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 26 · Hàng 7 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 98 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1970 Quê quán: Lộc Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lãnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hồng Châu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội 270 - Huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 6 H40, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/01/1970 Mai táng ban đầu: Dốc Dứa, xa Đắc Bết - khu 6 - Gia Lai