Tìm thấy 78 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Lân”.
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 287 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1980 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1702 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng L · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc LAn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 221 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 54 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 408 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Công - Tiên Thành - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1966 Mai táng ban đầu: Xóm 6 H40, Kon Tum - Kon Tum
- Nguyễn Ngọc Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phượng - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.18.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 22/01/1970 Mai táng ban đầu: Dốc Dứa, xa Đắc Bết - khu 6 - Gia Lai