Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Khuê”.

  1. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 557 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hoành Bồ, Huyện Hoành Bồ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 2 · Lô 26 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/19/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 2 · Lô 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Quỳ Thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Tân Xuân - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Khuê Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi Hy sinh: 19/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng