Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Khoái”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Kỳ, Xã Ngọc Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1971 Quê quán: Ngọc Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huy Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Đại Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: Kim Ngưu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Tứ Dân, Xã Tứ Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hạp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 196 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Khích Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Kê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Liệu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Nhỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Đức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Ngọc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/12/1968 Cao điểm 897 về phía đông
  2. Nguyễn Ngọc Khoái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 NT BTBắc