Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Khôi”.
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/76 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 43 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Ông sơn - Yên Lãng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khởi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Vĩnh Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.