Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Ký”.

  1. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Bình Lãng - .Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: V234 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Vĩnh Quàng - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1970 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Kỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1946 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Kỳ (Vy) Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Ký 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 5 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 244; Khối 0