Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Ký”.

  1. Nguyễn ngọc Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyên Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng I · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng A · Lô C.Lạng · Khu M Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô B1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Kỹ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/12/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 187 · Khu B5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 119 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Ký Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Ký 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (90-22)06 mộ 5 1/50000 Hàng 12; Ô 1; Số 244; Khối 0