Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hoa”.
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1977 Quê quán: Hoàng Nam - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Trương Thanh - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Thôn Nội - Đồng Du - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Phú Châu - Tiên Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Cao Phong - Kim Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1983 Quê quán: Tân Hóa - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
- Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Xã - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000