Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hoa”.

  1. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 104 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  19. nguyễn ngọc hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
  2. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Xã - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000