Tìm thấy 68 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hoa”.

  1. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trường sơn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/05/1972 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1963 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Duy Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xóm 7 - Minh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Phố 7 Đông nam - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 399 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 560 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm 7 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Hy sinh: 4/3/1978
  2. Nguyễn Ngọc Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Xã - Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 10/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.87.09 bản đồ UTM 1/50.000