Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hoàng”.

  1. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 560 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 26 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 102 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Trương Thanh - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971
  2. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971
  3. Nguyễn Ngọc Hoàng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/12/1972 Lô 8 Số 26