Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hải”.

  1. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 486 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Khu LGI Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/5/1976 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 5/10/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 103 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 324 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Ca - Bắc Ninh - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.08.06 mộ 6 mảnh Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quyết Thắng - Thái Thủy - Thái Ninh - Thái Bình Hy sinh: 23/11/1967