Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hào”.

  1. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn ngọc Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hảo Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 80 Bà Triệu- - Hy sinh: 23/7/1970
  2. Nguyễn Ngọc Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Số 10 Bà Triệu- - Hy sinh: 4/8/1970