Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hà”.

  1. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 103 · Hàng VH7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 555 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1962 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 324 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 8/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1985 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hương Sơn, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1981 Quê quán: KP2 - TP Vinh - Nghệ An Đơn vị: D47 - E117 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: Cẩm Mỹ - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Nại - Quảng Hà - Cao Bằng Đơn vị: 27369 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thuỵ Chương - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc Hy sinh: 26/03/1976
  2. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968
  3. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quyết Chiến- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969