Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Hà”.

  1. Nguyễn Ngọc Hấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 603 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1984 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 486 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 199 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hạng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc Hy sinh: 26/03/1976
  2. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thuần Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/11/1968
  3. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quyết Chiến- Gia Lâm- Hy sinh: 6/6/1969