Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Gia”.

  1. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1954 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D 85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 16/4/1987 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/2/1947 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Gia Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 23/2/1947 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 85 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Giám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G1 · Hàng 11 · Lô 11 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/1/1953 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: An Toàn, Xã Hải An, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn ngọc Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Giao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Giáp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Minh- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/12/1965 Quân Y E33, Gia Lai