Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Diễn”.

  1. Nguyễn Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ, Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Lản Thanh - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Lâm Thanh - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1965 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Diễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C41 - D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Diện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/8/1968 Quê quán: Trực Bình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Đức- Phú Ninh- Hy sinh: 3/10/1969