Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Danh”.

  1. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 85 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 40 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn ngọc Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/12/1987 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Danh Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Danh Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Danh Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Danh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Hoàng, Hà Đức, Hà Tây Hy sinh: 20/9/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng