Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Chi”.

  1. Nguyễn Ngọc Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô g Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 20 · Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/08/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/08/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chiếc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 20 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 146 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 444 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chịt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 232 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Chí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc
  2. Nguyễn Ngọc Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thịnh- Phú Lộc- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/12/1973 (50-64)04 1/50000 nam Sa Thày
  3. Nguyễn Ngọc Chi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/1/1967