Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Chữ”.

  1. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 314 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chuyền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1078 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 610 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã, Thành Phố Sơn La, Sơn La Số mộ 69 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu H1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Chuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Chuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sen Chiểu, Xã Sen Chiểu, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Chữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1972 (34-72)02 mộ 9 1/50000
  2. Nguyễn Ngọc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968
  3. Nguyễn Ngọc Chứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Cường- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968