Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Chính”.

  1. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1949 An táng tại: An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 1 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 444 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng K · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/2/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1969 Quê quán: Đào Da - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phượng Vĩ, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 Mai táng ban đầu: (94-21)06 Hàng 0; Ô 1; Số 120; Khối 0