Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Châu”.

  1. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/3/1952 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu H2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1421 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 958 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 205 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1102 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 86 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn ngọc Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 97 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa