Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Cứ”.

  1. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Của Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1971 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 172 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Cúc Năm sinh: 10/3/ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Cúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Cừơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 27 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Cung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Khu Vô danh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/8/1970 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Cược Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Cung Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vĩnh lộc, Thị trấn Vĩnh Lộc, Huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thế ông - Bá Chước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Cược Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 3/1946 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Cương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 8/5/1973 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C.A Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thịnh - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 26/01/1968
  2. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thịnh- Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 26/01/1968 Dãy Ngọc Bích Đắc Lắc
  3. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phố Mễ- Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/10/1968
  4. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/11/1971
  5. Nguyễn Ngọc Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Nham- Tân Yên- Hy sinh: 5/11/1973
→ Xem cả 9 người trong các danh sách