Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Cư”.
- Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 30/1938 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cù Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/10/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu G2 Xem chi tiết →
- NGuyễn Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1970 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Đông Yên - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1981 Quê quán: Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C18 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 333 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1007 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.