Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Bính”.

  1. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa Trang TT. Lục Nam, Thị trấn Lục Nam, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/02/1978 Quê quán: Dị nận - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Vĩnh Ngọc - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.67.04 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000