Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Bính”.

  1. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 185 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1541 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 11D · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 39 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 92 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1981 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Binh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 368 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 319 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đức - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 94.67.04 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Ngọc Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.27.07 bản đồ UTM 1/50.000