Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đa”.
- Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dẩn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đãng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 165 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1194 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1963 Quê quán: Long An, Long An Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/12/1987 Quê quán: Trường Hoà - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Dàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.