Tìm thấy 89 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đa”.

  1. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/12/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu I Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 31 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Đản Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1974 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Dấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 382 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Đát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Đãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngọc Đa E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hòa, Hải Hòa, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Hy sinh: 02/12/1969 Mai táng ban đầu: 75-550-81-050, Đức Lập, Đắk Lắk, 1/50000