Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đỗ”.
- Nguyễn Ngọc Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1952 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Độ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đô Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1987 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tuấn Hưng, Xã Tuấn Hưng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/11/1984 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/12/1953 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Doanh Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hồng Phong- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 159 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tứ Xã, Xã Tứ Xã, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đối Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 61 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Động Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 159 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.