Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Ngọc Đãi”.
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1821 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đãi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 61 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 465 · Hàng 13 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Trương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: sơn hải - quỳnh lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.