Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Nguyễn Ngư Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Ngõa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đô Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/12/1969 Quê quán: Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Y Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4702 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Sửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3261 Xem chi tiết →
  6. Hà Mạnh Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/7/1972 Quê quán: Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 6 Xem chi tiết →
  7. Lục Đinh Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1/1973 Quê quán: Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 9 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ lão- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Ngõa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 6 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1632 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1949 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Khắc Phinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1952 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Mạnh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thành Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngư Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1974