Tìm thấy 331 hồ sơ cho “Nguyễn Ngư Thủy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Ngư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thụy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Ngư Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Anh Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Dật Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1973 Quê quán: Ngũ Lảo - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Ngân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/2/1979 Quê quán: Ngũ Phúc - An Thuỵ - Hải Hưng Đơn vị: VT E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Ngũ Đàn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. nguyễn Khắc Kem Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Ngũ Đoan - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Sửu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Đâu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Đức Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn áp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Ngũ lão - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngư Thủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Giao Long- Giao Thủy- Hy sinh: 9/1/1974