Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngõ”.

  1. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1978 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 228 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ba Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Bao Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Biên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 890 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1952 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Bo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1197 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Bách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 599 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Bé Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Bé Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1541 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Bích Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách