Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngõ”.

  1. Nguyễn Ngọc Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Phắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 91 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Quý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 197 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1960 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 539 · Hàng 5 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quể Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Kỳ, Xã Phượng Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Rỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 16 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách