Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngõ”.
-
Nguyễn Ngọc Khôi
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 15/11/76
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 213 · Hàng 11 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Khểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 676 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 149 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kiểu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kê Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Nam Giang, Xã Nam Giang, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/8/1978 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Kỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc La Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 371 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: Văn Môn, Xã Văn Môn, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liêm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
- Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh