Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngõ”.

  1. Nguyễn Ngọc Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Hoán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Hoạch Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Lãng, Xã Bình Lãng, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 127 · Khu A10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Huấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 637 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách