Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngõ”.
- Nguyễn Ngọc Xương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 219 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/197 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1991 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1947 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đướng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1821 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc ửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
- Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
- Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
- Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh