Tìm thấy 3.964 hồ sơ cho “Nguyễn Ngõ”.

  1. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 54 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 55 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Nhiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 184 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Nhị Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 693 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Phan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Phái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 122 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Phòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 419 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Phóc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 101 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →

Còn 94 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Tiến Ngọ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 15/5/1972 Mai táng ban đầu: Tây bến đò An Ninh 500m Hiệp Hòa, Long An.
  2. Nguyễn Viết Ngọ E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Tế Cầu, Mỹ Đức, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1972 Mai táng ban đầu: Đồn Phượng Hoàng, Gia Lai
  3. Nguyễn Minh Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Đô - Yên Mỹ - Hưng Yên Hy sinh: 21/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông Nam Đồi 1142
  4. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 15 Phan Huy Ích - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 16/05/1969 Mai táng ban đầu: Huyện 4 Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Ngọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ngũ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 94 người trong các danh sách