Tìm thấy 126 hồ sơ cho “Nguyễn Ngô Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quang Thơm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Thế Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quang Tuấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Đình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Diệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Phấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Bệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chừng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Cường Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1958 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ngoăn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 88 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Phát Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Sơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thău Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 2 · Khu Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Ngô Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đức Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 20/02/1973 Làng Đê Cà Giêng Cũ, k3 Gia Lai