Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 326 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 164 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Vĩnh Cửu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Vĩnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Vĩnh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1950 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Vĩnh ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1980 Quê quán: Xóm Giang - Hồng Giang - Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Sầm Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 16/6/1948 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tả Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an huyện Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Vinh Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dục Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 28/7/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: UBKC xã Vĩnh Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thuỷ lợi Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An