Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Cự Hữu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Chuyển HN 20/11/09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1984 Quê quán: Chính Tâm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1971 Quê quán: Trấn An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K2 - Z7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1985 Quê quán: Yên Đồng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D3 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An