Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Bông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hơn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hệ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/3/1965 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lá Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xin Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn thị Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C25 - D6 Cao xạ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Nam Quang - Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mai Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1949 Quê quán: Nam Lý, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1946 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.