Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Cống Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: M9 - D104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Diêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: . - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: . - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. NGUYỄN VĂN CHÍN Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12-01-1970 Quê quán: Hương Sơn, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Khu A, Hàng 8, Số 9 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VĂN CHÍN
  5. Nguyễn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hà Bổng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Kiểm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An