Tìm thấy 708 hồ sơ cho “Nguyễn Nam Vinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Quyện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Sanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Sính Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/7/1950 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 292 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thú Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tri Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trí Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xướng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/3/1968 Quê quán: Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Vinh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Phú Vinh, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Bé Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lương Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: CBCVBP D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Thái Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: TT Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thanh Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1986 Quê quán: Hương Giang - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Ban Hậu cần - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Nam Giamg - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 D9 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Nam Vinh Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Sinh 1930 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An